quen biết

Học thuật
Thân thiện
quen biết

Ông ấy là người tôi đã quen biết từ lâu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • mối quan hệ xã giao, biết mặt biết tên: Chỉ việc biết đến sự tồn tại của một người nào đó thông qua các tiếp xúc xã hội, có thể không thân thiết. Đây mức độ quan hệ xã hội cơ bản.
    • sự quen thuộc, am hiểu về một lĩnh vực, địa điểm: (Nghĩa mở rộng, ít dùng hơn) Chỉ sự quen thuộc, từng biết đến một sự việc, nơi chốn nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người họ quen biết nhau từ hồi còn đi học. (Hai người họ biết nhau từ thời còn đi học.)
    • Tôi quen biết một bác sĩ giỏi, tôi có thể giới thiệu cho anh. (Tôi biết một bác sĩ giỏi, tôi có thể giới thiệu cho anh.)
    • Ông ấy quen biết rộng, mối quan hệnhiều nơi. (Ông ấy quan hệ rộng, biết nhiều người ở nhiều nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ ngầm hiểu: Khi nói "chỗ quen biết", từ này hàm ý chỉ mối quan hệ, sự quen biết.
    • Chúng tôi chỗ quen biết lâu năm, có thể tin tưởng nhau. (Chúng tôi biết nhau đã lâu năm, có thể tin tưởng nhau.)
  • Nhấn mạnh tính chất xã giao: Thường dùng để phân biệt với các mối quan hệ thân thiết như bạn , người thân.
    • Họ chỉ mới quen biết sơ sơ, chưa phải bạn thân. (Họ chỉ mới biết nhau sơ qua, chưa phải bạn thân.)
Biến thể từ liên quan
  • Quen (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự quen thuộc với người, việc, thói quen. "Quen biết" thường chỉ dành cho quan hệ giữa người với người.
    • Tôi quen đường này rồi. (Tôi biết đường này rồi.)
  • Quen thuộc (tính từ): Ở trạng thái đã biết , đã thành thân quen.
    • Gương mặt ấy trông thật quen thuộc. (Gương mặt ấy trông thật quen.)
  • Thân quen (tính từ): Vừa thân thiết vừa quen biết từ lâu.
Từ đồng nghĩa
  • Làm quen: Hành động bắt đầu tạo dựng mối quan hệ quen biết.
  • Xã giao: Chỉ các mối quan hệ xã hội bên ngoài, tính chất nghi thức, lịch sự.
Từ trái nghĩa
  • Xa lạ: Hoàn toàn không biết, không quen.
  • Lạ mặt: Chưa từng gặp, chưa biết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Quen biết rộng: quan hệ với nhiều người ở nhiều tầng lớp, địa vị khác nhau.
    • Muốn kinh doanh tốt cần phải quen biết rộng. (Muốn kinh doanh tốt cần phải mối quan hệ rộng.)
  • Chỗ quen biết: Cụm danh từ chỉ mối quan hệ quen biết giữa hai hay nhiều người.
    • Nhờ có chỗ quen biết công việc được giải quyết nhanh chóng. (Nhờ có mối quan hệ quen biết công việc được giải quyết nhanh chóng.)
quen biết

Ông ấy là người tôi đã quen biết từ lâu.

  1. tt Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều quan hệ: Ông ấy với tôi chỗ quen biết.